螉
ông
Hán Việt: ông · Pinyin: wēng
Tổng quan
xem 蠮螉[ye1 weng1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wēng |
|---|---|
| Hán Việt | ông |
| Quảng Đông | jung1 |
| Nhật Bản | O |
| Chú âm | ㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qung |
| Phản thiết | 烏紅切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Con ong nghệ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ông ông (con ong nghệ) [Eng: bumble-bee]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ong Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ong Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ong Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 螉wēng 1.虫名。即牛虻。 2.见"衘螉"。
Eng
- CC-CEDICT see 蠮螉[ye1 weng1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】烏紅切【集韻】烏公切,𠀤音翁。【玉篇】蠮螉,蟲名,細腰蜂也。【揚子·方言】蠭,燕、趙之閒謂之蠓螉,其小者謂之蠮螉。 又蠮螉塞,地名。【晉書·慕容皝載記】皝率騎二萬,出蠮螉塞,長驅至于薊城。 又螉䗥,牛馬皮中蟲也。【梁𥳑·文帝詩】控弦因鵲血,挽繮用牛螉。 又【類篇】烏孔切,音蓊。義同。
Thuyết Văn
螉䗥。 蟲在牛馬皮者。 从虫。翁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本無此二字。今補。 爾雅釋文引字林。螉䗥似䗲、蟲在牛皮者。字林本說文也。郭氏爾雅注。蚣䗥一作螉䗥。此謂蜤螽春黍。 烏紅切。九部。
【螉】 (ông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 翁 (ông) Phiên thiết: Ô hồng thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ông' Suy luận: ông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ông (*) thung (used in 螉䗥[weng1 zong1])。 trùng (Giống sâu có chân gọ) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) ngưu (Con bò. {Thủy ngưu}…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư