融和

róng hédung hòa

Hán Việt: dung hòa · Pinyin: róng hé

Tổng quan

ấm áp; ấm. thời tiết ấm áp.; dung hoà; hoà hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.融化和合。 2.和煦; 暖和。 3.随和; 调和。 4.和谐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

融洽和諧。唐.李商隱〈為裴懿無私祭薛郎中袞文〉:「靈臺委鑒,虛室融和。」

Cấu tạo: 融 (dung) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm áp
  • Cihui dễ chịu
  • Tần suất từ ấm áp , dễ chịu; 1. ấm áp; ấm. thời tiết ấm áp. 2. dung hoà; hoà hợp; hòa hợp; ấm áp; ấm; dung hoà; hoà hợp
  • Biên soạn 融和 rónghé s.v. pleasantly warm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 融洽和諧。唐.李商隱〈為裴懿無私祭薛郎中袞文〉:「靈臺委鑒,虛室融和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.融化和合。 2.和煦; 暖和。 3.随和; 调和。 4.和谐。

Eng

  • JMdict harmony
  • JMdict reconciliation
  • Cihui warm; agreeable
  • Tần suất từ 融和 rónghé s.v. pleasantly warm , ¹Shī-shēng guānxi hěn ∼. There's a warm relationship between teachers and students. ◆v. mix together; fuse

Đức

  • Handedict warm, angenehm

ja

  • JMdict 融和(ゆうわ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

融和的 · 和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南