融通
dung thông
Hán Việt: dung thông · Pinyin: róng tōng
Tổng quan
lưu thông | chảy (đặc biệt là vốn) | hòa vào | nhập vào | trở nên đồng hóa dung thông (術語)彼此混同而無差別曰融,通達無礙曰通。止觀七曰:「今有十意融通佛法。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui lưu thông | chảy (đặc biệt là vốn) | hòa vào | nhập vào | trở nên đồng hóa dung thông (術語)彼此混同而無差別曰融,通達無礙曰通。止觀七曰:「今有十意融通佛法。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 融洽通達。《文選.任昉.齊竟陵文宣王行狀》:「公道識虛遠,表裡融通。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 融合通达。
- Tân Hoa Tự Điển 1.融合通达。
Eng
- CC-CEDICT to circulate|to flow (esp. capital)|to intermingle|to merge|to become assimilated
- Cihui to circulate; to flow (esp. capital); to intermingle; to merge; to become assimilated
ja
- JMdict lending (money, commodities, etc.)|finance|loan|adaptability|versatility