螗蜩

táng tiáođường điêu

Hán Việt: đường điêu · Pinyin: táng tiáo

Tổng quan

Tên một loài ve sầu, tiếng kêu trong và cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种较小的蝉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。一種蟬。昆蟲綱,節肢動物。體型瘦小,背青綠色,頭有斑紋,喜鳴,發聲輕脆圓潤。《爾雅.釋蟲》宋.邢昺.疏:「螗蜩俗呼胡蟬,似蟬而小,鳴聲清亮者也。」

Cấu tạo: 螗 (đường) + 蜩 (điêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ve sầu nhỏ
  • Biên soạn a kind of cicada M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種蟬。昆蟲綱,節肢動物。體型瘦小,背青綠色,頭有斑紋,喜鳴,發聲輕脆圓潤。《爾雅.釋蟲》宋.邢昺.疏:「螗蜩俗呼胡蟬,似蟬而小,鳴聲清亮者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种较小的蝉。

Eng

  • Cihui 螗蜩 ángtiáo n. <zoo.> a kind of cicada M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

蜩梁 · 蜩沸 · 蜩甲 · 蜩羹 · 蜩翼 · 蜩范 · 蜩蚬 · 蜩蚻