螗蜩

táng tiáo đường điêu

Hán Việt: đường điêu · Pinyin: táng tiáo

Tổng quan

ên một loài ve sầu, tiếng kêu trong và cao. đường điêu đường điêu ☆Tên một loài ve sầu, tiếng kêu trong và cao.

Cấu tạo: (đường) + (điêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loài ve sầu, tiếng kêu trong và cao. đường điêu đường điêu ☆Tên một loài ve sầu, tiếng kêu trong và cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種蟬。昆蟲綱,節肢動物。體型瘦小,背青綠色,頭有斑紋,喜鳴,發聲輕脆圓潤。《爾雅.釋蟲》宋.邢昺.疏:「螗蜩俗呼胡蟬,似蟬而小,鳴聲清亮者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种较小的蝉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种较小的蝉。

Eng

  • Cihui 螗蜩 ángtiáo n. <zoo.> a kind of cicada M:²zhī