táng đường

Hán Việt: đường · Pinyin: táng

Tổng quan

một loại ve sầu nhỏ có lưng màu xanh và tiếng kêu trong (trong sách cổ)

螗蜩 · 螗蛦 · 螗螂之臂 · 斧螗 · 蜩螗 · 国事蜩螗 · 猬锋螗斧 · 蜩螗沸羹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintáng
Hán Việtđường
Quảng Đôngtong4
Nhật BảnNATSU
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdang
Baxter-Sagartg-laŋ
Hán ngữ Thượng cổg-laŋ
Phản thiết徒郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Đường điêu} [螗蜩] một giống ve sầu sắc xanh, tiếng trong trẻo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螗蜩」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螗〈名〉 一种形体较小的蝉,背表绿色,头有花冠,喜鸣,声清亮 螳螂 锋蝟斧螗。--柳宗元《平淮夷雅》。潘纬注螗,虫也。《后汉史》作螳。” 螗táng蝉的一类,又叫"螗蜩"。背青绿色,鸣声清亮。

Eng

  • CC-CEDICT variety of small cicada with a green back and a clear song (in ancient books)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒郞切,音唐。蜩螗,蟬也。【詩·大雅】如蜩如螗。詳蜩字註。【增韻】通作螳,非。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 螳 · 螳