螟害

minh hại

Hán Việt: minh hại

Tổng quan

nạn sâu keo。螟蟲蛀食水稻、玉米等作物所引起的損害。

Cấu tạo: (minh) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nạn sâu keo。螟蟲蛀食水稻、玉米等作物所引起的損害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 螟蟲蛀食水稻、玉米等農作物所造成的損害。

Eng

  • Cihui 螟害 ínghài n. <agr.> infestation of snou-moth larvae