míng minh

Hán Việt: minh · Pinyin: míng

Tổng quan

âu keo.

螟害 · 螟虫 · 螟蛉 · 螟蛾 · 螟蛉子 · 三花螟 · 二化螟 · 三化螟蟲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmíng
Hán Việtminh
Quảng Đôngmeng4
Mân Nambîng
Nhật BảnZUIMUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmeng
Phản thiết莫經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ sâu nằm ở trong thân lúa, hút hết nhựa lúa rồi lúa khô héo. {Minh linh} [螟蛉] một thứ sâu ăn hại rau. Những con tò vò thường bắt để ở trong tổ để làm lương ăn cho con, tục lầm cho nó nuôi để làm con nó, vì thế nên người sau gọi con nuôi là {minh linh}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螟蛾」、「螟蛉」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螟 螟虫,螟蛾的幼虫 稻的害虫);螟蠹(两种害虫名) 螟蛾 螟蛉 螟蛉作食物。古人误认为蜾赢不产子,喂养螟蛉为子,因此用螟蛉”比喻义子 周侗年迈,巴不得将平生一十八般武艺,尽心传授与螟蛉之子。-- 螟míng ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT boring insect|snout moth's larva (Aphomia gullaris or Plodia interpuncuella or Heliothus armigera etc), major agricultural pest

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】莫經切【集韻】【韻會】忙經切,𠀤音冥。【玉篇】食苗心蟲也。【說文】吏冥冥犯法卽生螟。【詩·小雅】去其螟螣,及其蟊賊。【疏】李巡云:言其姦,冥冥難知也。陸璣云:螟似虸蚄而頭不赤。【春秋·隱五年】螟。【前漢·武帝紀】元光五年八月,螟。互詳螣字註。 又焦螟。【列子·湯問篇】江浦之閒生麼蟲,其名曰焦螟,羣飛而集于蚊睫。 又螟蛉。詳蛉字註。 考證:〔【詩·小雅】去其螟螣……【疏】陸璣云:螟似虸蚄。〕 謹照原文虸改虸。〔【列子·殷湯篇】〕 謹照原書改湯問篇。

Thuyết Văn

蟲食穀心者。吏冥冥犯法卽生螟。 从虫冥。冥亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

心各本譌葉。今依開元占經正。釋蟲、毛傳皆曰。食心曰螟。食葉曰。食根曰蟊。食節曰賊。云吏冥冥犯法卽生螟、正爲食心言之。惟食心、故从虫冥會意。 此从宋本及小徐本。莫經切。十一部。按鉉本於此下妄增又螟蛉三字。宋本所無。且螟𧕅、桑蟲也。見下文。字不作蛉。

【螟】(minh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫冥 (trùng + minh) | Thanh phù (聲符): 冥亦 (minh) Phiên thiết: 莫經切 → mạc + kinh Nghĩa: 蟲thực (ăn)穀tâm (tim/lòng) giả (là) 。吏冥冥犯法卽sinh (sinh ra)螟。 từ 虫冥。冥 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧔲