螟蛉
minh linh
Hán Việt: minh linh · Pinyin: míng líng
Tổng quan
sâu xanh hại lúa hoặc ấu trùng côn trùng tương tự | con nuôi (Nguyên nhân từ: Ong bắp cày của một loài đặc biệt bắt sâu về tổ làm thức ăn cho con, nhưng người ta nhầm tưởng rằng ong nuôi sâu như con của chúng.) ên một thứ côn trùng, là ấu trùng của con sâu keo. Loại tò vò thường bắt ấu trùng này, bỏ vào tổ để nuôi con nó, nông dân thời xưa tưởng đâu tò vò bắt ấu trùng này về làm con nuôi — Chỉ ngư…
Nghĩa
Việt
- Cihui sâu xanh hại lúa hoặc ấu trùng côn trùng tương tự | con nuôi (Nguyên nhân từ: Ong bắp cày của một loài đặc biệt bắt sâu về tổ làm thức ăn cho con, nhưng người ta nhầm tưởng rằng ong nuôi sâu như con của chúng.) ên một thứ côn trùng, là ấu trùng của con sâu keo. Loại tò vò thường…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。一種害蟲。節肢動物門昆蟲綱。其類別甚多。也稱為「青蟲」。 2.蜾蠃常捕捉螟蛉來飼養其子,古人誤以為蜾蠃養螟蛉為己子,後因稱養子為「螟蛉」。《詩經.小雅.小宛》:「螟蛉有子,蜾蠃負之。」《三國演義》第三六回:「兄長既有子,何必用螟蛉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稻螟蛉等的幼虫。《诗·小雅·小宛》螟蛉有子,蜾蠃负之。”蜾蠃捕捉螟蛉喂它的幼虫,古人误以为蜾蠃养螟蛉为子。因以螟蛉”或螟蛉子”作义子的代称。
Eng
- CC-CEDICT green rice caterpillar or similar insect larva|adopted son (Etymology: Wasps of a particular species take caterpillars to their nest as food for their offspring, but it was mistakenly believed that the wasps were raising the caterpillars as their own young.)
- Cihui 螟蛉 mínglíng n. 1. corn earworm M:²zhī 2. adopted son M:ge/¹míng
ja
- JMdict hornworm|adopted child