蛉
linhNôm linh
Hán Việt: linh · Pinyin: líng · Nôm: linh
Tổng quan
Tinh linh [蜻蛉] một giống như con chuồn chuồn nhưng không bay xa được
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Hán Việt | linh |
| Âm Nôm | linh |
| Quảng Đông | ling4 |
| Mân Nam | neh4 |
| Nhật Bản | REI |
| Hàn Quốc | 령 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tinh linh [蜻蛉] một giống như con chuồn chuồn nhưng không bay xa được
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm linh linh (ruồi vàng dốt trâu) [Eng: dragonfly, libellulidae]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: linh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螟蛉」、「蜻蛉」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白蛉子”一种小一种小飞虫,比蚊子小,吸人畜的血,能传染黑热病 蛉líng
Eng
- CC-CEDICT sandfly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤郞丁切,音靈。【玉篇】蜻蛉。詳蜻字註。 又螟蛉。【詩·小雅】螟蛉有子。蜾蠃負之。【傳】螟蛉,桑蟲也。【疏】俗謂之桑蟃,亦呼爲戎女。陸璣云:似步屈,其色靑而細小,或在草萊上。
Thuyết Văn
蜻蛉也。 从虫。令聲。 一曰桑根。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
戰國策曰。六足四翼。飛翔乎天地之閒。方言曰。蜻蛉謂之蝍蛉。郭云。江東謂之狐黎。淮南人呼䗧𧉅。音康伊。按淮南書水蠆爲䗓。卽蜻蛉也。今人作蜻蝏、蜻蜓。 郞丁切。十一部。 一曰猶一名也。今本作一名。
【蛉】 (linh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) , Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: Lang đinh thiết Thượng tự: 郞 (lang) , Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tinh (Tình đình [蜻蜓] con) linh (Tinh linh [蜻蛉] một) vậy Một thuyết khác: 桑根
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư