螢火

yíng huǒ huỳnh hỏa

Hán Việt: huỳnh hỏa · Pinyin: yíng huǒ

Tổng quan

ánh sáng đom đóm | ánh sáng thần tiên

Cấu tạo: (huỳnh) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng đom đóm | ánh sáng thần tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 螢火蟲所發出的光。唐.王禹偁〈新秋即事〉詩:「煙瞑小窗螢火碧,雨昏幽徑蓼花紅。」《三國演義》第三回:「正無可奈何,忽有流螢千百成群,光芒照耀,只在帝前飛轉。陳留王曰:『此天助我兄弟也!』遂隨螢火而行,漸漸見路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萤火虫; 比喻微弱的灯火或亮光。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.萤火虫。 2.比喻微弱的灯火或亮光。

Eng

  • CC-CEDICT light of firefly|fairy light
  • Cihui light of firefly; fairy light