螫中
thích trung
Hán Việt: thích trung · Pinyin: zhē zhòng
Tổng quan
(của ong, sứa, v.v.) đốt (ai đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui (của ong, sứa, v.v.) đốt (ai đó)
Eng
- CC-CEDICT (of a bee, jellyfish etc) to sting (sb)
- Cihui (of a bee, jellyfish etc) to sting (sb)