螫傷 zhē shāng · thích thương Hán Việt: thích thương · Pinyin: zhē shāng Tổng quan Cấu tạo: 螫 (thích) + 傷 (thương)Pinyinzhē shāngHán Việtthích thươngCấu tạo螫 + 傷 · thích + thương nghĩa thành phần: thích + thương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 被蜜蜂、蠍子等用尾針或鉤刺刺傷。如:「被蜜蜂螫傷時,記得先拔除蜂刺再處理傷口。」