螭首

chī shǒu li thủ

Hán Việt: li thủ · Pinyin: chī shǒu

Tổng quan

đầu rồng không sừng (dùng làm trang trí, đặc biệt là máng xối)

Cấu tạo: (li) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu rồng không sừng (dùng làm trang trí, đặc biệt là máng xối)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 螭獸頭部形貌的雕刻,通常刻於鐘鼎、彞器、印章、碑首、石階、石柱等處,作為裝飾之用。《新唐書.卷四七.百官志二》:「復置起居舍人,分侍左右,秉筆隨宰相入殿。若仗在紫宸內閤,則夾香案分立殿下,直第二螭首,和墨濡筆,皆即坳處,時號螭頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代彝器﹑碑额﹑庭柱﹑殿阶及印章等上面的螭龙头像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代彝器﹑碑额﹑庭柱﹑殿阶及印章等上面的螭龙头像。

Eng

  • CC-CEDICT hornless dragon head (used as ornamentation, esp. gargoyles)
  • Cihui hornless dragon head (used as ornamentation, esp. gargoyles)