chī li

Hán Việt: li · Pinyin: chī

Tổng quan

rồng chưa mọc sừng (trong thần thoại hoặc huy hiệu) biến thể của 魑[chi1]

螭首 · 螭云 · 螭吻 · 螭坳 · 螭头 · 螭奁 · 螭奩 · 螭文

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchī
Hán Việtli
Quảng Đôngci1
Nhật BảnMIZUCHI
Hàn Quốc
Chú âmㄔˉ
Hán ngữ Trung cổthrie
Baxter-Sagartr̥aj
Hán ngữ Thượng cổr̥aj
Phản thiết丑知切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con li, ngày xưa nói nó giống con rồng, sắc vàng, không có sừng. Nay các đầu cột nhà hay chạm con li gọi là {li đầu} [螭頭]. Nguyễn Du [阮攸] : {Lam thủy đa giao li} [藍水多蛟螭] (Kí mộng [記夢]) Sông Lam nhiều thuồng luồng và con li. Cùng nghĩa với chữ {si} [魑].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 中國古代傳說中的動物。外形似龍而無角。建築或工藝品上常用此形狀做為裝飾。《說文解字.虫部》:「螭,若龍而黃,北方謂之地螻……或云無角曰螭。」《楚辭.屈原.九歌.河伯》:「乘水車兮荷蓋,駕兩龍兮驂螭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螭 (形声。从虫,离声。本义传说中的一种没有角的龙) 同本义 项上带着赤金盘螭璎珞圈。--《红楼梦》 又如螭头(古代钟鼎礼器、碑额、殿柱、殿阶及印章等上所刻的螭形花饰);螭龙(传说中无角的龙);螭蟠(如螭龙盘据);螭虎(龙与虎。比喻勇猛的将士) 螭chī〈古〉传说中一种没有角的龙。古建筑或工艺品上常以想象它的模样来做装饰。

Eng

  • CC-CEDICT dragon with horns not yet grown (in myth or heraldry)|variant of 魑[chi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丑知切【集韻】【韻會】【正韻】抽知切,𠀤音摛。【說文】若龍而黃,北方謂之地螻。或曰無角曰螭。【前漢·司馬相如傳】蛟龍赤螭。【註】文穎曰:螭爲龍子。張揖曰:赤螭,雌龍也。 又螭頭。【唐書·鄭朗傳】朗執筆螭頭下。 又螭紐。【蔡邕·獨斷】天子璽以玉螭虎紐。 又馬名。【西京雜記】文帝自代還,有良馬九匹,一名綠螭驄。 又【唐韻古音】丑戈切。楚辭,駕兩龍兮驂螭,叶上波字韻,又註引《淮南子》:爰止羲和,爰息六螭。【正韻】亦作彲。【史記·齊世家】非龍非彲。【韻會】亦作離。【史記·周本紀】如豺如離。 又與魑通。【左傳·昭九年】以禦螭魅。【註】山神,獸形。 又通摛。【揚雄·蜀都賦】麗靡螭燭。

Thuyết Văn

若龍而黃。 北方謂之地螻。 从虫。离聲。 或云無角曰螭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

南都賦曰。憚夔龍怖蛟螭。李注引說文蛟螭若龍而黃。按李注蛟字誤衍。左思蜀都賦。或藏蛟螭。劉注云。蛟螭、水神也。一曰雌龍。一曰龍子。似亦謂蛟螭爲一物。然上林賦蛟龍赤螭。文穎曰。龍子爲螭。張揖曰。赤螭、雌。龍也。皆劉說所本。張、左之賦皆不謂蛟螭一物也。許謂离爲山神。螭爲若龍而黃。與諸家說異。司馬相如曰赤螭。楊雄解嘲曰。翠虯絳螭之將登乎天。不謂其色黃矣。 呂氏春秋曰。黃帝之時。天先見大螻大螾。史記封禪書。黃帝得土德。黃龍地螾見。地螻之說、其本此與。非螻蛄也。 丑知切。古音在十七部。 六字疑後人所增。非許書本有。葢旣改虯下爲有角、則注此爲無角。

【螭】 (li) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 离 (le) Phiên thiết: Sửu tri thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 知 (tri) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' Suy luận: tri (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhược (Thuận. Như {vũ dương) long (Con rồng.) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) hoàng (Cũng như chữ {hoàng})。 bắc (Phương bắc.) phư…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 彲 · 𡖟 · 𧕮 · 彲 · 蠄