螳斧
đường phủ
Hán Việt: đường phủ · Pinyin: táng fǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"螗斧"; 螳螂的前足如镰刀状﹐因谓之螳斧。亦比喻脆弱的武装。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"螗斧"。 2.螳螂的前足如镰刀状﹐因谓之螳斧。亦比喻脆弱的武装。
Eng
- Cihui 螳斧 ángfǔ n. ax-shaped forelegs of a mantis