螳螂

táng láng đường lang

Hán Việt: đường lang · Pinyin: táng láng

Tổng quan

bọ ngựa | bọ ngựa cầu nguyện đường lang đường lang ☆Con bọ ngựa.

Cấu tạo: (đường) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọ ngựa | bọ ngựa cầu nguyện đường lang đường lang ☆Con bọ ngựa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種昆蟲。節肢動物門昆蟲綱,全身呈綠色或土黃色,體長,腹部肥大,頭三角形,前胸延長如頸,前肢作鎌形,有棘刺,便於捕獲他蟲。因捕食害蟲,有益農業,屬益蟲。也稱為「刀螂」、「天馬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"螗螂"; 即螳蜋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"螗螂"。 2.即螳蜋。

Eng

  • CC-CEDICT mantis|praying mantis
  • Cihui mantis; praying mantis