láng lang

Hán Việt: lang · Pinyin: láng

Tổng quan

biến thể của 螂[lang2] chuồn chuồn bọ ngựa

刀螂 · 虼螂 · 蚂螂 · 蜣螂 · 螳螂 · 蟑螂 · 屎蚵螂 · 蟑螂屋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Hán Việtlang
Quảng Đônglong4
Mân Nambong5
Nhật BảnROU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlang
Phản thiết盧當切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {lang} [蜋].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螳螂」、「蟑螂」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螂 (形声。从虫,郎声。本义螳螂虫名) 同本义。有螳螂、蜣螂、蟑螂、蚂螂 );螂蚁(雄蟹的别名) 螂(蜋)láng用于虫名螳~。蟑~。蚂~。蜣~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 螂[lang2]
  • CC-CEDICT used in 螞螂|蚂螂[ma1 lang2]|used in 蜣螂[qiang1 lang2] and 虼螂[ge4 lang2]|used in 螳螂[tang2 lang2]|used in 蟑螂[zhang1 lang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魯當切【韻會】盧當切【正韻】魯堂切,𠀤音郞。【玉篇】螳蜋。詳螳字註。 又【集韻】呂張切,音良。蜣蜋,蟲。一名蛣蜣。詳蜣字註。

Thuyết Văn

堂蜋也。 从虫。良聲。 一名斫父。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

堂蜋與𧒾蠰一語小異耳。 魯當切。十部。 斫各本作蚚。今依爾雅音義正。堂蜋臂有斧能斫。故曰斫父。郭云。江東呼爲石蜋。石卽斫。今江東呼斫郞。

【蜋】 (lang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 良 (lương) Phiên thiết: Lỗ đương thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) | Hạ tự: 當 (đương) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đường (Gian nhà chính giữa) lang ({Đường lang} [螳螂]. X) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蜋 · 蜋 · 螂 · 螂 · 蜋 · 蜋 · 螂