蛸
sao
Hán Việt: sao · Pinyin: xiāo
Tổng quan
Sao chẩm 蛸枕: Tên một loại sò hến lớn ở biển, hình tròn, trên dưới phình nhọn ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Hán Việt | sao |
| Quảng Đông | saau1 |
| Nhật Bản | TAKO |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄕㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sieu |
| Phản thiết | 所交切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tiêu sao} [蠨蛸] giống nhện cao cẳng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螵蛸」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蟰蛸” shao 蟢子 螵蛸” xiao 螳螂的卵块。产在桑树上的叫桑螵蛸”,可入药。又名蜱蛸” 蛸xiāo ⒈ 蛸shāo ⒈
Eng
- CC-CEDICT long-legged spider
- CC-CEDICT used in 螵蛸[piao1 xiao1]
ja
- JMdict octopus|fool|idiot
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】所交切【韻會】師交切,𠀤音梢。蠨蛸,蟲名。【詩·豳風】蠨蛸在戸。【傳】蠨蛸,長踦也。郭璞曰:小蜘蛛長脚者,俗呼爲喜子。陸璣云:一名長脚。荆州、河內人謂之喜母,此蟲來著人衣,當有親客至,有喜也。幽州人謂之親客,亦如蜘蛛爲羅網居之是也。 又【廣韻】相邀切,音消。【爾雅·釋蟲】不過蟷蠰,其子蜱蛸。【註】一名䗚蟭,蟷蠰卵也。【爾雅翼】螵蛸,所在有之,以桑上者爲佳,《本草》爲之桑蜱蛸。 又魚名。【爾雅翼】海中烏賊魚,背如樗蒱形,亦有螵蛸之名。 又姓。【通志·氏族略】齊武帝以巴東王子響叛逆,攺爲蛸氏。
Thuyết Văn
𧓎蛸、 堂蜋子。 从虫。肖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 月令。仲夏之月、螳蜋生。注云。螳蜋、螵蛸母也。鄭志。王瓚問曰。爾雅莫貉、螳蜋同類物也。今沛魯以南謂之螳蠰。三河之域謂之螳蜋。燕趙之際謂之食厖。齊濟以東謂之馬敫。然名其子則同云螵蛸。是以注云螵蛸母也。按堂蜋卵附於木。堅韌不可動。至小暑而子羣生焉。 相邀切。二部。按𧓎字从䖵。故入䖵部。凡一物二字而異部者例此。
【蛸】 (sao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Phiên thiết: Tương yêu thiết Thượng tự: 相 (tương) | Hạ tự: 邀 (yêu) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: tiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𧓎 sao ({Tiêu sao} [蠨蛸] giốn)、 đường (Gian nhà chính giữa) lang ({Đường lang} [螳螂]. X) tử (Con. Bất luận trai g)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư