螻蛄

lóu gū lâu cô

Hán Việt: lâu cô · Pinyin: lóu gū

Tổng quan

dế dũi | họ Gryllolaptaptidae, một họ côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng (một loại sâu hại nông nghiệp nghiêm trọng)

Cấu tạo: (lâu) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dế dũi | họ Gryllolaptaptidae, một họ côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng (một loại sâu hại nông nghiệp nghiêm trọng)
  • Cihui lâu cô lâu cô ☆Con dế trũi — Xấu xí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 昆蟲綱直翅目螻蛄科的泛稱。體圓,色褐,長約三公分。有兩對翅膀,前肢有力,善掘地,生活在泥土中。晝伏夜出,嗜食農作物嫩莖,為稻麥害蟲。雄蟲每於日落黃昏時叫。也稱為「土狗」、「蝲蝲蛄」、「鼫鼠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昆虫,背部茶褐色,腹面灰黄色。前足发达,呈铲状,适于掘土,有尾须。生活在泥土中,昼伏夜出,吃农作物嫩茎。通称蝲蝲蛄(làlàgǔ),有的地区叫土狗子。

Eng

  • CC-CEDICT mole cricket|Gryllolaptaptidae, family of burrowing insects of order Orthoptera (a serious agricultural pest)
  • Cihui mole cricket; Gryllolaptaptidae, family of burrowing insects of order Orthoptera (a serious agricultural pest)

ja

  • JMdict mole cricket (esp. the Oriental mole cricket, Gryllotalpa orientalis)|being penniless|being broke