Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

Xem Huệ cô 蟪蛄, Lâu cô 螻蛄 ở các vần Huệ và Câu

虾蛄 · 蝲蛄 · 蝼蛄 · 螻蛄 · 蟪蛄 · 拉拉蛄 · 蝲蝲蛄 · 蝼蛄科

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggu1
Mân Namkoo
Nhật BảnKERA
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổko
Phản thiết攻乎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Lâu cô} [螻蛄] con dế, một thứ sâu ở lỗ giống như con dế mèn rất làm hại lúa và nho. {Huệ cô} [蟪蛄] một loại ve sầu nhỏ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螻蛄」、「蟪蛄」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛄〈名〉 蝼蛄 蛄,蝼蛄也。--《说文·虫部》 嘹嘹湿蛄声,咽源惊溅起。--唐·李贺《昌谷诗》 蛄gū ⒈ ⒉ 蛄gǔ 1.见"蝲蝲蛄"﹑"蝲蛄"。

Eng

  • CC-CEDICT see 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]
  • CC-CEDICT used in 蝲蛄[la4 gu3]|used in 蝲蝲蛄[la4 la4 gu3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古胡切【韻會】【正韻】攻乎切,𠀤音孤。【說文】螻蛄也。【揚子·方言】螻螲謂之螻蛄。【本草】一名天螻,一名仙蛄。穴土而居,有短翅,四足。雄者善鳴而飛,雌者腹大羽小,不善飛翔,吸風食土,喜就燈光。【爾雅疏】鼫鼠,蔡邕以爲螻蛄。 又【玉篇】蟪蛄也。【揚子·方言】蛥蚗,楚謂之蟪蛄。【莊子·逍遙遊】蟪蛄不知春秋。【註】春生者夏死,夏生者秋死,故不知春秋。 又【揚子·方言】蛄䗐謂之强䖹。

Thuyết Văn

螻蛄也。 从虫。古聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孟子。蠅蚋姑嘬之。蚋一作。或云姑卽螻蛄也。 古乎切。五部。

【蛄】(cô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 古 (cổ) Phiên thiết: 古乎切 → cổ + hồ Nghĩa: 螻蛄 vậy。 từ 虫。cổ (xưa) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蛌 · 蛌