蟄雷

zhé léi trập lôi

Hán Việt: trập lôi · Pinyin: zhé léi

Tổng quan

Cấu tạo: (trập) + (lôi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每年春天第一次發聲的春雷,因能驚醒蟄伏的蟲豸,故稱為「蟄雷」。唐.杜荀鶴〈和友人見題山居水閣八韻〉:「和君詩句吟聲大,蟲豸聞之謂蟄雷。」

Eng

  • Cihui 蟄雷 héléi n. the first spring thunder