蟑螂

zhāng láng chương lang

Hán Việt: chương lang · Pinyin: zhāng láng

Tổng quan

con gián

Cấu tạo: (chương) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con gián

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。節肢動物門昆蟲綱直翅目。頭小下垂,身體扁平,有長絲狀觸角。腳粗有刺,後翅呈薄膜狀,折疊藏在前翅下。尾部有二條具感覺作用的尾毛。繁殖迅速,食害衣物、食品,是家居大害蟲。也稱為「蜚蠊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昆虫名。蜚蠊的俗称。体扁平﹐黑褐色﹐能发出臭味﹐并能传染伤寒﹑霍乱等疾病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.昆虫名。蜚蠊的俗称。体扁平﹐黑褐色﹐能发出臭味﹐并能传染伤寒﹑霍乱等疾病。

Eng

  • CC-CEDICT cockroach
  • Cihui cockroach