蟒衣

mǎng yī mãng y

Hán Việt: mãng y · Pinyin: mǎng yī

Tổng quan

Cấu tạo: (mãng) + (y)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指繡有蟒蛇形的袍衣。後為繡龍形有四爪的衣袍。明代為大臣所穿,清代則為各官員遇典禮時穿用。衣底為藍色或石青,全身用金線繡蟒,以蟒數多寡分尊卑。也稱為「蟒袍」、「蟒服」、「花衣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即蟒袍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即蟒袍。

Eng

  • Cihui 蟒衣 ǎngyī n. mandarin ceremonial robe M:²jiàn