蟒袍

mǎng páo mãng bào

Hán Việt: mãng bào · Pinyin: mǎng páo

Tổng quan

áo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và Thanh 清 (1644-1911)

Cấu tạo: (mãng) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và Thanh 清 (1644-1911)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明、清時皇帝或皇親國戚參加慶典才穿的禮服。皇子、親王的蟒袍為九蟒,五爪,金黃色。品官自八蟒至五蟒,為四爪,除金黃色外,有古銅或白色,因人不同。《儒林外史》第四二回:「應天府尹大人戴著襆頭,穿著蟒袍,行過了禮,立起身來,把兩把遮陽遮著臉。」也稱為「蟒衣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代官员的礼服。上绣蟒形﹐故称。又名花衣﹑蟒服。妇女受有封诰的﹐也可以穿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代官员的礼服。上绣蟒形﹐故称。又名花衣﹑蟒服。妇女受有封诰的﹐也可以穿。

Eng

  • CC-CEDICT official robe worn by ministers during the Ming 明 (1368-1644) and Qing 清 (1644-1911) dynasties
  • Cihui official robe worn by ministers during the Ming 明 (1368-1644) and Qing 清 (1644-1911) dynasties