蟠桃

pán táo bàn đào

Hán Việt: bàn đào · Pinyin: pán táo

Tổng quan

quả đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut) | đào trường sinh được Tây Vương Mẫu 西王母 cất giữ hứ đào tiên. Tương truyền bà Tây Vương Mẫu từng cho vua Vũ Đế nhà Hán thứ đào tiên này — Tên một loại đào quý. bàn đào bàn đào ☆Thứ đào tiên. Tương truyền bà Tây Vương Mẫu từng cho vua Vũ Đế nhà Hán thứ đào tiên này — Tên một loại đào quý.

Cấu tạo: (bàn) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut) | đào trường sinh được Tây Vương Mẫu 西王母 cất giữ hứ đào tiên. Tương truyền bà Tây Vương Mẫu từng cho vua Vũ Đế nhà Hán thứ đào tiên này — Tên một loại đào quý. bàn đào bàn đào ☆Thứ đào tiên. Tương truyền bà Tây Vương Mẫu từng cho…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。薔薇科李屬。原產中國大陸。果實也稱為「蟠桃」,呈扁圓形,中有凹窩,其味甘美。參見「桃」條。 2.神話中的仙桃。傳說三千年結果一次,吃了可以長生不死。《大唐三藏取經詩話》卷中:「願今日蟠桃結實,可偷三五個喫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.神话中的仙桃。据《论衡.订鬼》引《山海经》"沧海之中,有度朔之山,上有大桃木,其蟠屈三千里。"又据《太平广记》卷三引《汉武内传》载七月七日,西王母降,以仙桃四颗与帝。帝食辄收其核,王母问帝,帝曰"欲种之。"王母曰"此桃三千年一生实,中夏地薄,种之不生。"帝乃止。 2.桃的一种。果形扁圆,味甘美,汁不多。 3.传说中的山名。 4.见"蟠桃胜会"。

Eng

  • CC-CEDICT flat peach (aka Saturn peach or donut peach)|the peaches of immortality kept by Xi Wangmu 西王母
  • Cihui flat peach (aka Saturn peach or donut peach); the peaches of immortality kept by Xi Wangmu 西王母

ja

  • JMdict donut peach (Amygdalus persica var. compressa)|UFO peach|flat peach|pan tao peach|Saturn peach