pán bàn

Hán Việt: bàn · Pinyin: pán

Tổng quan

cuộn

蟠据 · 蟠據 · 蟠曲 · 蟠木 · 蟠桃 · 蟠石 · 蟠蜿 · 蟠踞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpán
Hán Việtbàn
Quảng Đôngfaan4
Mân Namphuan5
Nhật BảnWARAJIMUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbuan
Baxter-Sagart[b]ˤar
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤar
Phản thiết附袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cuộn khúc, co lại mà núp. Như {bàn long} [蟠龍] rồng cuộn khúc. Chiếm cứ một nới gọi là {bàn cứ} [蟠踞]. Cùng nghĩa với chữ {bàn} [盤], vật gì tròn mà dẹt gọi là {bàn}. Như {bàn đào} [蟠桃] quả đào. Một âm là {phiền}. Một thứ sâu ở đáy chum vại.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 盤伏、盤曲。《文選.左思.蜀都賦》:「潛龍蟠於沮澤,應鳴鼓而興雨。」 [形] 彎曲的、扭曲的。唐.李白〈詠山樽〉詩二首之一:「蟠木不彫飾,且將斤斧疏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蟠〈形〉 盘曲;盘结 回旋);蟠结(盘曲纠结) 遍及;充满 蟠pán屈曲,盘屈地伏着~伏。~踞。 蟠fán 1.小虫名。

Eng

  • CC-CEDICT to coil

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。【爾雅·釋蟲】蟠,䑕婦。【註】甕器底蟲。 又【韻會】蒲官切,音盤。伏也,曲也,屈也。【揚子·太𤣥經】龍蟠于泥。 又委也。【禮·樂記】及夫禮樂之極乎天,蟠于地。 又蟠木。【大戴禮】乗龍而至四海,東至于蟠木。通作盤。【袁公·諸葛亮贊】初九龍盤。 又【集韻】蒲波切,音婆。【陸雲·贈鄭曼季詩】所謂伊人,在澗之阿。虎質山嘯,龍輝淵蟠。

Thuyết Văn

鼠婦也。 从虫。番聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋蟲曰。蟠、鼠負。負又作婦。本艸經曰。鼠婦、一名負蟠。郭樸曰。罋器底蟲。按此溼生蟲。今蘇州人所謂鞵底蟲也。蟠音附袁切。借爲蟠曲字。如樂記云。禮樂之極乎天而蟠乎地。方言曰。未陞天龍謂之蟠龍。此讀如盤。舟部般旋字之叚借也。 附袁切。十四部。

【蟠】 (bàn ⟨phiền⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 番 (phan) Phiên thiết: Phụ viên thiết Thượng tự: 附 (phụ) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thử (Con chuột.) phụ (Vợ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧑪 · 𧓙