蟠龍

pán lóng bàn long

Hán Việt: bàn long · Pinyin: pán lóng

Tổng quan

rồng cuộn on rồng nằm. Chỉ người tài chưa gặp thời. bàn long bàn long ☆Con rồng nằm. Chỉ người tài chưa gặp thời.

Cấu tạo: (bàn) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn long bàn long ☆Con rồng nằm. Chỉ người tài chưa gặp thời.
  • Cihui rồng cuộn on rồng nằm. Chỉ người tài chưa gặp thời. bàn long bàn long ☆Con rồng nằm. Chỉ người tài chưa gặp thời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盤曲迴旋的龍。《尚書大傳.卷一下.虞夏傳》:「蟠龍賁信於其藏,蛟魚踊躍於其淵。」《三國演義》第三五回:「到頭天命有所歸,泥中蟠龍向天飛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盘伏的龙; 回环的龙形; 发髻名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盘伏的龙。 2.回环的龙形。 3.发髻名。

Eng

  • CC-CEDICT coiled dragon
  • Cihui coiled dragon

ja

  • JMdict coiled dragon|dragon coiled on the earth, which has not yet ascended to the sky