蟠龍

pán lóngbàn long

Hán Việt: bàn long · Pinyin: pán lóng

Tổng quan

rồng cuộn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盘伏的龙。 2.回环的龙形。 3.发髻名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盤曲迴旋的龍。《尚書大傳.卷一下.虞夏傳》:「蟠龍賁信於其藏,蛟魚踊躍於其淵。」《三國演義》第三五回:「到頭天命有所歸,泥中蟠龍向天飛。」

Cấu tạo: 蟠 (bàn) + 龍 (long)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Con rồng nằm. Chỉ người tài chưa gặp thời.; rồng cuộn; Con rồng nằm. Chỉ người tài chưa gặp thời
  • Biên soạn a coiled dragon M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盤曲迴旋的龍。《尚書大傳.卷一下.虞夏傳》:「蟠龍賁信於其藏,蛟魚踊躍於其淵。」《三國演義》第三五回:「到頭天命有所歸,泥中蟠龍向天飛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盘伏的龙。 2.回环的龙形。 3.发髻名。

Eng

  • JMdict coiled dragon
  • JMdict dragon coiled on the earth, which has not yet ascended to the sky
  • Cihui coiled dragon
  • Tần suất từ n. a coiled dragon M:¹tiáo

ja

  • JMdict 蟠龍(はんりょう)

other

  • Nguồn khác Con rồng nằm. Chỉ người tài chưa gặp thời

Từ liên quan

Gần nghĩa

蟠據 · 蟠曲 · 蟠木 · 蟠桃 · 蟠石 · 蟠蜿 · 蟠踞 · 龍勝