蟬紗
thiền sa
Hán Việt: thiền sa · Pinyin: chán shā
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如蟬翼般極薄的紗。元.顧瑛〈趙子期尚書於省幕創軒曰小瀛洲題詩邀予與鄭明德同賦〉詩:「聞道朝堂清議了,題詩好為護蟬紗。」
Eng
- Cihui 蟬紗 hánshā n. very thin silk
Hán Việt: thiền sa · Pinyin: chán shā