蟬翼
thiền dực
Hán Việt: thiền dực · Pinyin: chán yì
Tổng quan
cánh ve sầu | nghĩa bóng: kết cấu mỏng manh | mịn màng
Nghĩa
Việt
- Cihui cánh ve sầu | nghĩa bóng: kết cấu mỏng manh | mịn màng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蟬的翅膀。常用以比喻極輕極薄之物。《晉書.卷六九.周顗傳》:「質輕蟬翼,事重千鈞。」漢.蔡邕〈讓高陽鄉侯章〉:「臣事輕葭莩,功薄蟬翼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝉的翅膀。常用以比喻极轻极薄的事物; 引申为轻视; 借指蝉鬓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.蝉的翅膀。常用以比喻极轻极薄的事物。 2.引申为轻视。 3.借指蝉鬓。
Eng
- CC-CEDICT cicada's wing
- Cihui cicada's wing