蟬腹

chán fù thiền phúc

Hán Việt: thiền phúc · Pinyin: chán fù

Tổng quan

Cấu tạo: (thiền) + (phúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人以為蟬餐露水,故借蟬腹比喻空腹。宋.陸游〈齋居書事〉詩:「平生風露充蟬腹,到處雲山寄鶴軀。」金.元好問〈繼愚軒和黨承旨雪〉詩四首之二:「水風清鶴夢,月露洗蟬腹。」