蟬鬢

chán bìn thiền tấn

Hán Việt: thiền tấn · Pinyin: chán bìn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiền) + (tấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 梳理成如蟬翼般縹緲動人的婦女的兩鬢。晉.崔豹《古今註.卷下.雜註》:「魏文帝宮人有絕所寵者,有莫瓊樹、薛夜來、陳尚衣、段巧笑四人,日夕在側。瓊樹乃製蟬鬢,縹渺如蟬翼,故曰蟬鬢。」南朝梁.元帝〈登顏園故閣〉詩:「妝成裡蟬鬢,笑罷斂娥眉。」

Eng

  • Cihui 蟬鬢 hánbìn n. attractive hair on the temples (of women)