蟲兒

chóng r trùng nhi

Hán Việt: trùng nhi · Pinyin: chóng r

Tổng quan

xem 蟲子|虫子

Cấu tạo: (trùng) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 蟲子|虫子

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小蟲。 2.比喻精通個中情事的人。如:「他不像是這裡頭的蟲兒。」 3.對心愛的人的暱稱。宋.黃庭堅〈步蟾宮.蟲兒真個忒靈利〉詞:「蟲兒真個忒靈利,惱亂得、道人眼起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指大虫﹐老虎。借指某方面的头领; 人名。姓梅。南朝齐东昏侯时与茹法珍俱受宠幸﹐齐亡被诛; 泛指小虫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指大虫﹐老虎。借指某方面的头领。 2.人名。姓梅。南朝齐东昏侯时与茹法珍俱受宠幸﹐齐亡被诛。 3.泛指小虫。

Eng

  • CC-CEDICT see 蟲子|虫子[chong2 zi5]
  • Cihui see 蟲子|虫子