蟲情
trùng tình
Hán Việt: trùng tình · Pinyin: chóng qíng
Tổng quan
tình hình sâu bệnh
1.农业上害虫潜伏﹑发生和活动的情况。农业工作者对此要做好虫情的预报﹑预测工作。
大陸地區指農作物遭受蟲害的情形。
Nghĩa
Việt
- Cihui 做好蟲情預報、預測工作。
- Biên soạn 蟲情 hóngqíng n. insect pest situation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指農作物遭受蟲害的情形。
Eng
- Cihui 蟲情 hóngqíng n. insect pest situation