蟲情

chóng qíng trùng tình

Hán Việt: trùng tình · Pinyin: chóng qíng

Tổng quan

tình hình sâu bệnh

Cấu tạo: (trùng) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình sâu bệnh
  • Cihui tình hình sâu bệnh。農業害蟲潛伏、發生和活動的情況。 做好蟲情預報、預測工作。 làm tốt công tác dự báo tình hình sâu bệnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指農作物遭受蟲害的情形。

Eng

  • Cihui 蟲情 hóngqíng n. insect pest situation