蟲書

chóng shū trùng thư

Hán Việt: trùng thư · Pinyin: chóng shū

Tổng quan

Cấu tạo: (trùng) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書體名。秦書八體之一。是在篆書結構的基礎上,裝飾蜿蜒回繞的筆畫,使字體像蟲形盤旋彎曲的樣子,因而得名。也稱為「蟲篆」。

Eng

  • Cihui 蟲書 hóngshū n. 1. wriggly form of characters (found usually on ancient bronzes) 2. marks on worm-eaten objects (which look like seal script)