蟲災

chóng zāi trùng tai

Hán Việt: trùng tai · Pinyin: chóng zāi

Tổng quan

thiệt hại do côn trùng | phá hoại mùa màng bởi côn trùng gây hại

Cấu tạo: (trùng) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiệt hại do côn trùng | phá hoại mùa màng bởi côn trùng gây hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 害蟲對農作物所造成的災害。《晉書.卷二六.食貨志》:「今年霖雨過差,又有蟲災。」也稱為「蟲害」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因虫害较重而造成的灾害。

Eng

  • CC-CEDICT insect damage|destruction of crops by pest insects
  • Cihui insect damage; destruction of crops by pest insects