蟹行

xiè xíng giải hành

Hán Việt: giải hành · Pinyin: xiè xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (giải) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.像螃蟹一樣橫著走路。宋.孔平仲〈常父寄半夏〉詩:「小女作蟹行,乳媼代與攘。」 2.比喻不依正道而行。漢.張超〈誚青衣賦〉:「蟹行索妃,旁行求偶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蟹爬行;如蟹横行; 谓手指轮流弹琴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蟹爬行;如蟹横行。 2.谓手指轮流弹琴。

Eng

  • Cihui 蟹行 ièxíng v. move sideward/laterally