蟾兔
thiềm thỏ
Hán Việt: thiềm thỏ · Pinyin: chán tù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳說月中有玉兔、蟾蜍,後用以借代為月亮。《文選.古詩十九首.孟冬寒氣至》:「三五明月滿,四五蟾兔缺。」唐.歐陽詹〈玩月〉詩:「八月十五夕,舊嘉蟾兔光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蟾蜍与玉兔。旧说两物为月中之精﹐因作月的代称; 月中玉兔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.蟾蜍与玉兔。旧说两物为月中之精﹐因作月的代称。 2.月中玉兔。
Eng
- Cihui 蟾兔 chántù n. hare supposed to live on the moon