蟾宫

chán gōngthiềm cung

Hán Việt: thiềm cung · Pinyin: chán gōng

Tổng quan

cung trăng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.月宫; 月亮。 2.唐以来称科举及第为蟾宫折桂﹐因以指科举考试。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.月宮。指月亮。唐.袁郊〈月〉詩:「嫦娥竊藥出人間,藏在蟾宮不放還。」 2.舊時稱科舉中第為登蟾宮。明.胡繼宗《書言故事大全.卷八.科第類.蟾宮》:「及第之榮,比步蟾宮。」

Cấu tạo: 蟾 (thiềm) + 宮 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt trăng: cung trăng
  • Tần suất từ cung trăng
  • Biên soạn 蟾宮 chángōng n. moon

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.月宫; 月亮。 2.唐以来称科举及第为蟾宫折桂﹐因以指科举考试。

Eng

  • Cihui 蟾宮 chángōng n. moon
  • Tần suất từ 蟾宮 chángōng n. moon

Đức

  • Handedict Mond (S, Lit)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蟾宫折桂 · 宫主 · 宫人 · 宫位 · 宫僚 · 宫刑 · 宫城 · 宫女