蟾宮

chán gōng thiềm cung

Hán Việt: thiềm cung · Pinyin: chán gōng

Tổng quan

mặt trăng: cung trăng

Cấu tạo: (thiềm) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt trăng: cung trăng
  • Cihui hỉ mặt trăng. thiềm cung thiềm cung ☆Chỉ mặt trăng. mặt trăng; cung trăng。指月亮。 thiềm cung 蟾宮 dt. thời xưa tương truyền có con cóc (thiềm thừ 蟾蜍) ở trên mặt trăng. Sách Linh Hiến có viết: “Thường nga bèn náu mình lên cung trăng, đó là con thiềm thừ.” (嫦娥遂托身于月,是為蟾蜍), cho nên gọi cu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月宮。指月亮。唐.袁郊〈月〉詩:「嫦娥竊藥出人間,藏在蟾宮不放還。」 2.舊時稱科舉中第為登蟾宮。明.胡繼宗《書言故事大全.卷八.科第類.蟾宮》:「及第之榮,比步蟾宮。」

Eng

  • Cihui 蟾宮 chángōng n. moon