蠕動

rú dòng nhuyễn động

Hán Việt: nhuyễn động · Pinyin: rú dòng

Tổng quan

ngọ nguậy | quằn quại | nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)

Cấu tạo: (nhuyễn) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọ nguậy | quằn quại | nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蟲類緩慢移動。《淮南子.本經》:「蠉飛蠕動,莫不仰德而生。」《史記.卷一一○.匈奴傳》:「元元萬民,下及魚鱉,上及飛鳥,跂行、喙息、蠕動之類,莫不就安利而辟危殆。」 2.消化管或其他管狀器官,藉縱及環肌纖維的協調,使其內容物向前推進的蠕蟲樣運動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像昆虫爬行那样移动fc337扇涠|小肠不停地蠕动。

Eng

  • CC-CEDICT to wiggle|to squirm|peristalsis (wave movement of gut wall)
  • Cihui to wiggle; to squirm; peristalsis (wave movement of gut wall)

ja

  • JMdict vermiculation|peristalsis|crawling like a worm

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

蛰伏