蠖屈
oách khuất
Hán Việt: oách khuất · Pinyin: huò qū
Tổng quan
hỉ sự bất đắc chí, thất vọng, nản lòng. oách khuất oách khuất ☆Chỉ sự bất đắc chí, thất vọng, nản lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ sự bất đắc chí, thất vọng, nản lòng. oách khuất oách khuất ☆Chỉ sự bất đắc chí, thất vọng, nản lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人不得志時,屈身隱退。參見「蠖屈求伸」條。《晉書.卷九二.文苑傳.庾闡傳》:「是以道隱則蠖屈,數感則鳳睹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容像尺蠖一样的屈曲之形; 比喻人不遇时﹐屈居下位或退隐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容像尺蠖一样的屈曲之形。 2.比喻人不遇时﹐屈居下位或退隐。
Eng
- Cihui 蠖屈 uòqū v. humble oneself temporarily