蠖屈

huò qūoách khuất

Hán Việt: oách khuất · Pinyin: huò qū

Tổng quan

Chỉ sự bất đắc chí, thất vọng, nản lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容像尺蠖一样的屈曲之形。 2.比喻人不遇时﹐屈居下位或退隐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻人不得志時,屈身隱退。參見「蠖屈求伸」條。《晉書.卷九二.文苑傳.庾闡傳》:「是以道隱則蠖屈,數感則鳳睹。」

Cấu tạo: 蠖 (oách) + 屈 (khuất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ẩn mình chờ thời
  • Tần suất từ Chỉ sự bất đắc chí, thất vọng, nản lòng.; hỉ sự bất đắc chí, thất vọng, nản lòng
  • Biên soạn 蠖屈 uòqū v. humble oneself temporarily

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人不得志時,屈身隱退。參見「蠖屈求伸」條。《晉書.卷九二.文苑傳.庾闡傳》:「是以道隱則蠖屈,數感則鳳睹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容像尺蠖一样的屈曲之形。 2.比喻人不遇时﹐屈居下位或退隐。

Eng

  • Cihui 蠖屈 uòqū v. humble oneself temporarily
  • Tần suất từ 蠖屈 uòqū v. humble oneself temporarily

Từ liên quan

Gần nghĩa

蠖屈求伸 · 屈从 · 屈体 · 屈原 · 屈尊 · 屈就 · 屈居 · 屈心