huò oách

Hán Việt: oách · Pinyin: huò

Tổng quan

sâu đo

蠖屈 · 尺蠖 · 尺蠖的 · 尺蠖科 · 尺蠖蛾 · 蠖伏 · 蠖伸 · 蠖曲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuò
Hán Việtoách
Quảng Đôngwok3
Nhật BảnKAKURERU
Chú âmㄏㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổquak
Phản thiết王縛切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Xích oách} [尺蠖] một loài sâu nhỏ hay ăn lá dâu, lá mơ. {Oách khuất} [蠖屈] tạm phải chịu lún, tạm chịu thua kém. Cũng đọc là chữ {hoạch}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「尺蠖」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蠖〈名〉 昆虫名。尺蠖的省称 尺蠖,屈伸虫也。从虫,蒦声,一名步屈。--《说文》 麋筋斥蠖。--《考工记·弓人》 又如蠖屈(形容像尺蠖一样的屈曲之形);蠖屈不伸(如尺蠖之屈而不伸。喻人不得志);蠖屈鼠伏(形容卑躬屈膝向人讨好的样子) 蠖huò 蠖yuè 1.见"蠖略"。

Eng

  • CC-CEDICT looper caterpillar

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】烏郭切【韻會】屋郭切,𠀤音艧。【說文】尺蠖,屈伸蟲也。【爾雅·釋蟲】蠖,尺蠖。【註】蝍𧑙。【揚子·方言】蝍𧑙謂之尺蠖。【易·繫辭】尺蠖之屈,以求伸也。【埤雅】今人布指求尺,一縮一伸,如蠖之步,謂之尺蠖,豈放是乎。尺蠖似蠶,食葉,老亦吐絲作室。 又桑上蟲也。【韓愈詩】桑蠖見虛指。 又【集韻】王縛切,音籰。蠖略,行步進止之貌。【前漢·司馬相如傳】駕應龍象輿之蠖略委麗兮。 又蠖濩,退藏貌。【揚雄·甘泉賦】蜵蜎蠖濩之中。 又溫蠖,猶昬憒。【史記·屈原列傳】安能以皓皓之白,而蒙世之溫蠖乎。

Thuyết Văn

尺蠖、 詘申蟲也。 从虫。蒦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。曡韵字。 詘各本作屈。非。今正。詘者、詰詘也。曲也。易𣪠辭曰。尺蠖之詘。以求信也。信、古伸字。釋蟲曰。蠖、尺蠖。注。今蝍蹴。方言曰。蠀𧑙謂之蚇蠖。注。又呼步屈。 烏郭切。五部。

【蠖】 (oách ⟨hoạch⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 蒦 (hoạch) Phiên thiết: Ô quách thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 郭 (quách) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'oăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: oắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xích (Thước) oách ({Xích oách} [尺蠖] một)、 truất (Cũng như chữ {truất}) th…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư