蠛蠓
miệt mông
Hán Việt: miệt mông · Pinyin: miè měng
Tổng quan
* châu chấu
1.虫名。体微细﹐将雨﹐群飞塞路。 2.比喻小人物。
動物名。一種昆蟲。微細,色白,頭有絮毛,將下雨時,會群飛塞路。
Nghĩa
Việt
- Cihui muỗi mắt châu chấu。古書上指蠓。
- Tần suất từ * châu chấu; muỗi mắt; châu chấu
- Biên soạn 蠛蠓 ièměng n. midge; biting midge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種昆蟲。微細,色白,頭有絮毛,將下雨時,會群飛塞路。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.虫名。体微细﹐将雨﹐群飞塞路。 2.比喻小人物。
Eng
- Cihui midge
- Tần suất từ 蠛蠓 ièměng n. midge; biting midge