蠛
miệt
Hán Việt: miệt · Pinyin: miè
Tổng quan
ruồi nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miè |
|---|---|
| Hán Việt | miệt |
| Quảng Đông | mit6 |
| Nhật Bản | KATSUOMUSHI |
| Chú âm | ㄇㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | met |
| Phản thiết | 莫結切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Miệt mông} [蠛蠓]. Xem chữ {mông} [蠓].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm miệt miệt mòng (con mòng) [Eng: flies, small insects produced in damp places]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蠛蠓」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蠛 蠛蠓 轻视,小看 蠛蠓 蠓,蠛蠓。--《尔雅》 蠛miè
Eng
- CC-CEDICT minute flies
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤莫結切,音蔑。蠛蠓,細蟲也。詳蠓字註。亦作薎。【史記·司馬相如傳】薎蒙踊躍。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䘊 · 𧓡