蠓

měngmôngNôm mông

Hán Việt: mông · Pinyin: měng · Nôm: mông

Tổng quan

Con mối đất, một loài sâu đầu có lông như nhung, khi tạnh mưa thì bay lũ lượt ra, cũng gọi là miệt mông [蠛蠓]

蠛蠓 · 蠓烟 · 蠓煙 · 蠓科 · 蠓类 · 蠓虫 · 蠓蚋 · 蠓蟲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinměng
Hán Việtmông
Âm Nômmóng
Quảng Đôngmung1
Mân Nambáng
Nhật BảnKATSUOMUSHI
Chú âmㄇㄣˇ
Hán ngữ Trung cổmung
Phản thiết莫孔切
Thanh mẫu明
Vận東
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con mối đất, một loài sâu đầu có lông như nhung, khi tạnh mưa thì bay lũ lượt ra, cũng gọi là miệt mông [蠛蠓]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mống con mống (con mòng) [Eng: gad-fly]
  • Giản Dị Hán Nôm mông mông trùng (rận cắn người) [Eng: body louse]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mòng muỗi mòng [Eng: gnat, mosquito]
  • Bảng Tra Chữ Nôm móng con móng (loài mòng: ruồi nhặng) [Eng: fly and bluebottle]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 昆蟲綱雙翅目蠓科的泛稱。體小,翅寬短,有翅斑。口器刺吸式,能叮咬人、畜,發生痛癢及丘疹,傳播寄生蟲。約有二十餘種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蠓〈名〉 蚋 蠓měng

Eng

  • CC-CEDICT grasshopper, midge, sandfly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】莫孔切【集韻】【韻會】【正韻】母總切,𠀤濛上聲。【玉篇】小飛蟲。【爾雅·釋蟲】蠓,蠛蠓。【註】小蟲,似蚋而喜亂飛。【列子·湯問篇】春夏之月有蠓蚋者,因雨而生,見陽而死。【揚雄·甘泉賦】浮蠛蠓而撇天。 又【廣韻】莫紅切,音蒙。義同。 又【爾雅·蚍蜉疏】齊魯之閒謂之蚼蠓。 又【博雅】蠓螉,蜂也。【揚子·方言】蠭,燕趙之閒謂之蠓螉。通作蒙。 考證:〔【爾雅·釋蟲】【註】小蟲,似蚋,而喜亂飛。〕 謹照原文省而字。〔【列子·殷湯篇】〕 謹照原文改湯問篇。

Thuyết Văn

蔑蠓也。 从虫。蒙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本蔑作蠛。無此字。今正。蔑之言末也。𣁋也。爾雅作蠛。非古也。釋蟲曰。蠓、蠛蠓。孫炎曰。此蟲小於蚊。郭圖讚曰。小蟲似蜹。風舂雨磑。謂其飛上下如舂則天風。回旋如䃺則天雨。陸佃引郭語互易之。非也。史記。蜚鴻滿壄。索隠引高誘曰。飛鴻、蠛蠓也。按古鴻蒙爲曡韵。故高君知鴻爲蠓也。楊雄賦。浮蠛蠓而撇天。蠛蠓猶鴻蒙也。細至於蠓、則其外皆鴻蒙矣。故其字从蒙。 莫孔切。九部。

【蠓】 (mông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) , Thanh phù (聲符): 蒙 (mông) Phiên thiết: Mạc khổng thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 孔 (khổng) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mỗng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: miệt (Không. Như {miệt dĩ ) mông (Con mối đất) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư