蠟丸

là wán lạp hoàn

Hán Việt: lạp hoàn · Pinyin: là wán

Tổng quan

lạp hoàn: thuốc sáp

Cấu tạo: (lạp) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạp hoàn: thuốc sáp
  • Cihui 1. lạp hoàn (dùng sáp tạo thành một cái lọ hình tròn, bên trong đựng thuốc viên, ngày xưa người ta còn sử dụng những lọ tròn này để dấu mật thư)。用蠟做成的圓形外殼,內裝藥 丸,古代也在蠟殼裡面放傳遞的機密文書。 2. thuốc sáp (viên thuốc bên ngoài bao bọc bằng sáp)。外面包有蠟皮的丸藥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時用蠟製成的圓形外殼,中置書狀,可防止洩漏及潮溼。《新唐書.卷一五三.顏真卿傳》:「肅宗已即位靈武,真卿數遣使以蠟丸裹書陳事。」也稱為「蠟彈」。

Eng

  • Cihui 蠟丸 àwán n. wax-coated pill; wax ball M:¹kē