蠟像

là xiànglạp tượng

Hán Việt: lạp tượng · Pinyin: là xiàng

Tổng quan

tượng sáp; hình nhân bằng sáp; vật nặn bằng sáp

新华 · Tân Hoa Đại lục

用蜡做成的人或物的形象。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用蠟塑成的實體。常以名人為塑製對象。

Cấu tạo: 蠟 (lạp) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tượng làm bằng sáp
  • Tần suất từ thuật nặn đồ bằng sáp thuật nặn hình bằng sáp, hình nặn bằng sáp, (số nhiều) viện bảo tàng đồ sáp (trưng bày các hình nặn bằng sáp, như viện bảo tàng Grê,vanh ở Pa,ri); chá tượng/lạp tượng/trá tượng: tượng sáp/hình nhân bằng sáp/vật nặn bằng sáp; hình nhân bằng sáp; vật nặn bằng sáp
  • Biên soạn wax figure; waxwork M:⁴zuò/¹zūn/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用蠟塑成的實體。常以名人為塑製對象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用蜡做成的人或物的形象。

Eng

  • Cihui 蠟像 àxiàng n. wax figure; waxwork M:⁴zuò/¹zūn/ge
  • Tần suất từ n. wax figure; waxwork M:⁴zuò/¹zūn/ge

Đức

  • Handedict Wachsfigur

Từ liên quan

Gần nghĩa

蠟像館 · 像元 · 像化 · 像始 · 像季 · 像差 · 像教 · 像是