蠟染

là rǎn lạp nhiễm

Hán Việt: lạp nhiễm · Pinyin: là rǎn

Tổng quan

vải batik (in hoa trên vải bằng sáp)

Cấu tạo: (lạp) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải batik (in hoa trên vải bằng sáp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種我國民間傳統印染工藝。利用蠟的防染性,而使布料染上不均勻,且具有獨特趣味花紋的染色法。主要是以蠟刀蘸蠟液,在白布上描繪幾何圖案或花、鳥、蟲、魚等花樣,再浸入以藍色為主的靛缸,後用水將蠟煮脫,所繪花紋即現。多用於飾染衣裙、被毯、被單等。起源於漢代,唐代始盛行,今仍在西南苗、傜及馬來西亞等地流行。也稱為「蠟纈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种染花布的工艺。用熔化的黄蜡在白布上绘制图案,染色后煮去蜡质,现出白色图案;指蜡染制品。

Eng

  • CC-CEDICT batik (color printing on cloth using wax)
  • Cihui batik (color printing on cloth using wax)