蠟燭

là zhú lạp chúc

Hán Việt: lạp chúc · Pinyin: là zhú

Tổng quan

nến | LT:根,支

Cấu tạo: (lạp) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nến | LT:根,支
  • Cihui lạp chúc lạp chúc ☆Cây nến (đèn cầy) — Lí Thương Ẩn 李商隐 có câu thơ: »Lạp chúc hữu tâm hoàn tích biệt, thế nhân thuỳ lệ đáo minh thiên 蠟燭有心還惜别, 替人垂淚到明天 — Cây đèn sáp có tiếc nỗi li biệt, thế người rơi lệ đến trời sáng. »Trong rèm, dường đã có đèn biết chăng« (Chinh Phụ Ngâm).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用蠟或油脂製成的燭,多用於照明、喜慶或祭祀典禮。《儒林外史》第二四回:「南京這些鄉紳人家,壽誕或是喜事,我們只拿一副蠟燭去,他就要留我們坐著一桌喫飯。」《紅樓夢》第一八回:「一時傳人一擔一擔的挑進蠟燭來,各處點燈。」也稱為「蠟炬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用蜡或其他油脂制成的供照明用的东西,多为圆柱形。

Eng

  • CC-CEDICT candle|CL:根[gen1],支[zhi1]
  • Cihui candle; CL:根,支

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烛炬