蠟療
lạp liệu
Hán Việt: lạp liệu · Pinyin: là liáo
Tổng quan
liệu pháp sáp (dùng để trị viêm khớp, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui liệu pháp sáp (dùng để trị viêm khớp, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種物理治療法。將固體石蠟加熱,敷在患處治療疾病,能促進局部血液循環,並能抑制炎症的發展,對關節炎、扭傷等有療效。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物理疗法的一种。把固体石蜡加热变成流体敷在患处﹐以促进局部血液循环﹐抑制炎症的发展。
- Tân Hoa Tự Điển 1.物理疗法的一种。把固体石蜡加热变成流体敷在患处﹐以促进局部血液循环﹐抑制炎症的发展。
Eng
- CC-CEDICT wax therapy (used to treat arthritis etc)
- Cihui wax therapy (used to treat arthritis etc)